Quản lý xây dựng

STT Tên trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
1 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07; X06 23.24 23.93 23.51
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt – Anh) A00; A01; D01; D07; X06 16.36 21.35
2 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM Quản lý xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07 22.25 19
3 Trường Đại Học Thủy Lợi Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02 19.96 22.75 22.1
Quản lý xây dựng X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
4 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Quản lý xây dựng A00; C02 24.45 23 23
Quản lý xây dựng A01; C01; D01; X06
Quản lý xây dựng – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A00; A01; C01; C02; D01; X06 20
5 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 23.88
Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 23.88 22.17
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 23.38 21.22
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01
6 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)  Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) A00; A01; D01; C01; X06 21.14 22.15 20.1
7 Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM Quản lý xây dựng A00; A01; C01 20.5 22.5 21.2
8 Trường Đại Học Quốc Tế – ĐHQG TPHCM Kỹ thuật(Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, KT hệ thống công nghiệp, KT điện tử – viễn thông,KT điều khiển và tự động hóa, KT Y Sinh, KT Không gian, KT Xây dựng, Quản lý xây dựng) A00; A01; B00; B08; D01; D07 19.5
9 Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam Quản lý công trình xây dựng A00 20.42 21.5 21
Quản lý công trình xây dựng A01; C01; C02; D01; X02
10 Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 19.98
Quản lý xây dựng A00; C01; C02; D01; X03; X04 19.5 22.15 21.75
Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 22
11 Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ Quản lý xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 20.95 21.25 15
12 Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 24.1 23.45 21.25
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 23.65 23.25 21.5
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 23.5 22.5 19.4
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 24.35 22.9
13 Trường Đại Học Mở TPHCM Quản lý xây dựng
(Môn Toán hệ số 2)
A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 15 16 17.5
14 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Quản lý xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 20 16 21.1
15 Trường Đại Học Mỏ Địa Chất Quản lý xây dựng A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 21 19.5 19.5
16 Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng Quản lý xây dựng A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16 19.5 17
17 Trường Đại học Nam Cần Thơ Quản lý xây dựng A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 15
18 Trường Đại Học Văn Lang Quản lý xây dựng A00; A01; D01; X06; X26 15 16 16
19 Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) Quản lí xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 15 15.3
20 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM Quản lý xây dựng C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 16 16
21 Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15 15 15
22 Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn Quản lý xây dựng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88 15
23 Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15 15

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

// ===== HOMEPAGE =====