Khai thác vận tải

STT Tên trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
1 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải – Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đuờng sắt) A00; A01; D01; D07 24.99 25.07 24.4
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) A00; A01; D01; D07
2 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)  Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải – Thương mại quốc tế; Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) A00; A01; D01; C01 25.78 25.33 23.84
3 Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15
Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

// ===== HOMEPAGE =====