Thiết kế quy hoạch đô thị

STT Tên trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
1 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Quản lý đô thị và công trình A00; A01; D01; D07; X06 22.62 23.28 22.55
2 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)  Quản lý đô thị và công trình A00; A01; D01; C01; X06 15.06
3 Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) V00; V01; V02 17.01
4 Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội Quản trị đô thị thông minh và bền vững A01 21.85 24.4 24.05
Quản trị đô thị thông minh và bền vững A00; A04; C04; D01; D03; D04; D07; D10; D19; D20; D24; D25; D29; D30; X06; X07; X22; X23
5 Trường Đại Học Mỏ Địa Chất Quản lý đô thị và công trình A00; A07; C01; C02; C04; D01; D07; D10 15
6 Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Quản lý đô thị và công trình A00; A01; C00; D01; X21; X05; X06; X11 17 19 19
7 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM Quản lý đô thị và công trình 15
Quản lý đô thị và công trình B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04
8 Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình A00; A01; A03; A04; A10; A11; C01; C03; D01; X06 15 15 15

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

// ===== HOMEPAGE =====