Kiến trúc

STT Tên trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
1 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Kiến trúc A00; V01 23.52 21.6
Kiến trúc A01, V00
2 Trường Đại học Thủ Dầu Một Kiến trúc A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 15 15 16
3 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Kiến trúc H01; H06 28.54 29.8 27
Kiến trúc V00
Kiến trúc – Chương trình tiên tiến H01; V00 25.6 28.5 22
Kiến trúc – Chương trình tiên tiến H06
4 Đại Học Cần Thơ Kiến trúc V00; V01; V02; V03 18.1 21.5 18
5 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) V06 22.1 22.97
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) V03; V04; V05; V12
6 Đại Học Kinh Tế TPHCM Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (Architectural and Urban Design for Inclusive Smart City) A00; A01; D01; V00; D09 23 24.7 24.63
7 Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Kiến trúc V00; V01; V02 18.5 22.1 22
8 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)  Kiến trúc A00; A01; V00; V01 22.12 22.05 21.25
9 Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM Kiến trúc V00; V01; V02 22.18 24.09 24.64
Kiến trúc (Chất lượng cao) V00; V01; V02 22.11 23.68
10 Trường Đại Học Hải Phòng Kiến trúc A00; A01; D01; V01 17.25
11 Trường Đại Học Vinh Kiến trúc C01; C03; C04; D01 18
12 Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội Kiến trúc và Thiết kế cảnh quan V02; V10; V11 22.06
Kiến trúc và Thiết kế cảnh quan V00; V01; V03; V06
13 Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội Kiến trúc V00; V02; V10 21.9 21.9 21.05
Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ V00; V02 20.5 21.5 20.64
14 Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng Kiến trúc A00; X06; X07; X26; X27 16
15 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng Công nghệ kỹ thuật kiến trúc V00; V01; V02; A00; A01; D01 17.05 17.55 19.3
16 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành Kiến trúc D01; C04; V01; H01 15 15 15
17 Đại Học Duy Tân Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất V00; V01; V02; V06 20 22 16.5
18 Trường Đại học Nam Cần Thơ Kiến trúc A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56 15 6 15
19 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Kiến trúc A00; A01; V00; V01; X06; X10 15 15 15
20 Trường Đại Học Đại Nam Kiến trúc A00; A01; A10; C01; D01; X05 15 16
Kiến trúc V00
21 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM Kiến trúc C01; C03; C04; D01; X02; H01 15 17 17
22 Trường Đại Học Yersin Đà Lạt Kiến trúc C01; C04; D01; H01; V00; V02; X03 15.5 17 18
Kiến trúc A01
23 Trường Đại Học Bình Dương Kiến trúc A00; C01; C03; C04; C14; D01 15 15 15
24 Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây Nhóm ngành Kiến trúc A00; A01; A03; A04; A06; A07; A10; C01; C03; D01 15
25 Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung Kiến trúc A01; D01; D07; X02; X03 15 15 15
26 Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng Kiến trúc A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15 15
Kiến trúc A00; C01

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT