Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

STT Tên trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
1 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) A00; A01; D01; D07; X06 22.28 22.65 21.6
2 Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; C01; D07; X06 18.2 17.95 17
3 Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; C01; D01 18.8 18.8 15
4 Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng X02 20.35 20 18
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng A00; A01; C01; C02; D01
5 Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 16.1 21.15 21.45
Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 16.1 21.15
6 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) A00; A01; C01; D01; X02 18.6 18.45 15.4
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) X03
7 Trường Đại Học Nông Lâm Huế Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 15 15

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT