Kiến trúc nội thất

STT Tên trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
1 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) V06 21.55 22.77
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) V03; V04; V05; V12
2 Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam Kiến trúc và nội thất X02 19.35 19 19
Kiến trúc và nội thất A00; A01; C01; C02; D01
3 Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội Kiến trúc nội thất V00; V02 21 21.53
4 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Kiến trúc nội thất A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 20 22.45 16
5 Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung Kiến trúc nội thất 15
6 Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng Kiến trúc nội thất A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15 15
Kiến trúc nội thất A00; C01

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT