Mục lục

Trường Đại Học Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hà Nội 2025

Thông tin tuyển sinh Đại học Hà Nội (HANU) năm 2025

Năm 2025, Đại học Hà Nội HANU dự kiến tuyển sinh 3305 chỉ tiêu qua 3 phương thức xét tuyển như sau:

1) Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

2) Xét tuyển kết hợp theo quy định của Trường Đại học Hà Nội.

3) Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Điều kiện xét tuyển

– Tổng điểm 03 môn thi mỗi tổ hợp: Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ hoặc Toán, Vật lý, Tiếng Anh hoặc Toán, Tin học, Tiếng Anh của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 từ 22 điểm trở lên (theo thang điểm 40, môn thi Ngoại ngữ nhân hệ số 2).

– Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh: Thống nhất một mức điểm trúng tuyển cho mỗi ngành/chương trình đào tạo (theo thang điểm 40, môn thi Ngoại ngữ nhân hệ số 2).

1.3 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

– Đối với tất cả các ngành:

Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Ngữ văn + Điểm Ngoại ngữ (hệ số 2) + Điểm ưu tiên (nếu có) x 4/3.

– Đối với ngành Công nghệ thông tin:

Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Vật lý/ Ngữ văn/Tin học + Điểm tiếng Anh (hệ số 2) + Điểm ưu tiên (nếu có) x 4/3.

– Đối với ngành Công nghệ tài chính:

Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Vật lý/ Ngữ văn + Điểm tiếng Anh (hệ số 2) + Điểm ưu tiên (nếu có) x 4/3.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình tiêu chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01
2 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D03
3 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04
5 7220205 Ngôn ngữ Đức D01; D05
6 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01
7 7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha D01; D04
8 7220208 Ngôn ngữ Italia D01
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D04; DD2
11 7310111 Nghiên cứu phát triển D01
12 7310601 Quốc tế học D01
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01
14 7320109 Truyền thông doanh nghiệp D01; D03
15 7340101 Quản trị kinh doanh D01
16 7340115 Marketing D01
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01
18 7340205 Công nghệ tài chính A01; D01
19 7340301 Kế toán D01
20 7480201 Công nghệ thông tin A01; D01; TH01 (Toán, Tin, Anh)
21 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành D01
2. Chương trình tiên tiến
22 7220201 TT Ngôn ngữ Anh- CTTT D01
23 7220204 TT Ngôn ngữ Trung Quốc – CTTT D01; D04
24 7220208 TT Ngôn ngữ Italia – CTTT D01
25 7220210 TT Ngôn ngữ Hàn Quốc – CTTT D01; D04; DD2
26 7480201 TT Công nghệ thông tin – CTTT A01; D01; TH01 (Toán, Tin, Anh)
27 7810103 TT Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành – CTTT D01

2Điểm xét tuyển kết hợp

2.1 Đối tượng

Xét tuyển kết hợp theo quy định của Đại học Hà Nội

2.2 Điều kiện xét tuyển

– Ngưỡng đầu vào: tổng điểm 03 môn thi mỗi tổ hợp: Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ hoặc Toán, Vật lý, Tiếng Anh hoặc Toán, Tin học, Tiếng Anh của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 từ 22 điểm trở lên (theo thang điểm 40, môn thi Ngoại ngữ nhân hệ số 2).

– Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh: Thống nhất một mức điểm trúng tuyển cho mỗi ngành/chương trình đào tạo (theo thang điểm 40, môn thi Ngoại ngữ nhân hệ số 2).

2.3 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển kết hợp = Điểm trung bình chung (TBC) + Điểm cộng khuyến khích + Điểm ưu tiên x 4/3 (nếu có)

Trong đó:

– Điểm trung bình chung (TBC) = TBC điểm Toán + TBC điểm Văn + TBC điểm Ngoại ngữ x 2.

– TBC điểm = TBC điểm 06 học kỳ của mỗi môn học.

2) Lệ phí xét tuyển

Xét tuyển kết hợp theo quy định của Trường Đại học Hà Nội: 10.000đ/nguyện vọng

3) Điểm cộng khuyến khích

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình tiêu chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01
2 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D03
3 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04
5 7220205 Ngôn ngữ Đức D01; D05
6 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01
7 7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha D01; D04
8 7220208 Ngôn ngữ Italia D01
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D04; DD2
11 7310111 Nghiên cứu phát triển D01
12 7310601 Quốc tế học D01
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01
14 7320109 Truyền thông doanh nghiệp D01; D03
15 7340101 Quản trị kinh doanh D01
16 7340115 Marketing D01
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01
18 7340205 Công nghệ tài chính A01; D01
19 7340301 Kế toán D01
20 7480201 Công nghệ thông tin A01; D01; TH01 (Toán, Tin, Anh)
21 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành D01
2. Chương trình tiên tiến
22 7220201 TT Ngôn ngữ Anh- CTTT D01
23 7220204 TT Ngôn ngữ Trung Quốc – CTTT D01; D04
24 7220208 TT Ngôn ngữ Italia – CTTT D01
25 7220210 TT Ngôn ngữ Hàn Quốc – CTTT D01; D04; DD2
26 7480201 TT Công nghệ thông tin – CTTT A01; D01; TH01 (Toán, Tin, Anh)
27 7810103 TT Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành – CTTT D01

3ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Xét tuyển theo quy định của Bộ GD và ĐT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình tiêu chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01
2 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D03
3 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04
5 7220205 Ngôn ngữ Đức D01; D05
6 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01
7 7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha D01; D04
8 7220208 Ngôn ngữ Italia D01
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D04; DD2
11 7310111 Nghiên cứu phát triển D01
12 7310601 Quốc tế học D01
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01
14 7320109 Truyền thông doanh nghiệp D01; D03
15 7340101 Quản trị kinh doanh D01
16 7340115 Marketing D01
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01
18 7340205 Công nghệ tài chính A01; D01
19 7340301 Kế toán D01
20 7480201 Công nghệ thông tin A01; D01; TH01 (Toán, Tin, Anh)
21 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành D01
2. Chương trình tiên tiến
22 7220201 TT Ngôn ngữ Anh- CTTT D01
23 7220204 TT Ngôn ngữ Trung Quốc – CTTT D01; D04
24 7220208 TT Ngôn ngữ Italia – CTTT D01
25 7220210 TT Ngôn ngữ Hàn Quốc – CTTT D01; D04; DD2
26 7480201 TT Công nghệ thông tin – CTTT A01; D01; TH01 (Toán, Tin, Anh)
27 7810103 TT Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành – CTTT D01

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1. Chương trình tiêu chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 300 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01
2 7220202 Ngôn ngữ Nga 150 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01; D02; D03
3 7220203 Ngôn ngữ Pháp 135 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01; D03
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 230 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01; D04
5 7220205 Ngôn ngữ Đức 140 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01; D05
6 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 100 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01
7 7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 75 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01; D04
8 7220208 Ngôn ngữ Italia 75 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật 200 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01; D06
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 100 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01; D04; DD2
11 7310111 Nghiên cứu phát triển 60 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01
12 7310601 Quốc tế học 125 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện 90 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01
14 7320109 Truyền thông doanh nghiệp 75 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01; D03
15 7340101 Quản trị kinh doanh 100 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01
16 7340115 Marketing 75 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng 100 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01
18 7340205 Công nghệ tài chính 75 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên A01; D01
19 7340301 Kế toán 100 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01
20 7480201 Công nghệ thông tin 180 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên A01; D01; TH01 (Toán, Tin, Anh)
21 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành 75 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01
2. Chương trình tiên tiến
22 7220201 TT Ngôn ngữ Anh- CTTT 75 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01
23 7220204 TT Ngôn ngữ Trung Quốc – CTTT 100 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01; D04
24 7220208 TT Ngôn ngữ Italia – CTTT 75 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01
25 7220210 TT Ngôn ngữ Hàn Quốc – CTTT 100 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01; D04; DD2
26 7480201 TT Công nghệ thông tin – CTTT 120 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên A01; D01; TH01 (Toán, Tin, Anh)
27 7810103 TT Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành – CTTT 75 ĐT THPTKết HợpƯu Tiên D01

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Hà Nội

  • Tên trường: Đại học Hà Nội
  • Tên viết tắt: HANU
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University
  • Địa chỉ: Km9, đường Nguyễn Trãi, Q.Thanh Xuân, Hà Nội
  • Website: https://www.hanu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihochanoi/

Trường Đại học Hà Nội đã trải qua 60 năm hình thành và phát triển, trong 60 năm đó Nhà trường đã có một số lần được đổi tên, mỗi sự kiện ấy đều gắn với những thăng trầm và bối cảnh lịch sử xã hội theo từng thời kỳ như: Trường Ngoại ngữ (1959-1960), Trường Bổ túc Ngoại ngữ (1960-1967), Trường Đại học Ngoại ngữ (1967-1978), Trường Cao đẳng Bổ túc Ngoại ngữ (1978-1984), Trường Đại học Ngoại ngữ (1984-2006) và từ 2006 đến nay là Trường Đại học Hà Nội. 60 năm chưa phải là một lịch sử dài lâu nhưng với sự nỗ lực không ngừng của toàn thể cán bộ, giảng viên, nhân viên, từ một trường bổ túc ngoại ngữ với 2 chương trình Trung văn và Nga văn, Trường Đại học Hà Nội đã trở thành một trường đại học đa ngành với 20 ngành, 48 chương trình đào tạo ở cả 3 trình độ cử nhân, thạc sĩ và tiến sĩ, tiên phong tại Việt Nam trong hoạt động dạy và học hoàn toàn bằng ngoại ngữ.

// ===== HOMEPAGE =====