Đề án tuyển sinh Đại Học Kinh Tế TPHCM 2025
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế TPHCM (UEH) năm 2025
Năm 2025, ĐH Kinh tế TP.HCM có 5 phương thức tuyển sinh. Các phương thức áp dụng tại cơ sở TP.HCM gồm:
Phương thức 1: Phương thức xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Phương thức 2: Phương thức xét tuyển thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài và có chứng chỉ quốc tế.
Phương thức 3: Phương thức xét tuyển thí sinh có kết quả học tập tốt.
Phương thức 4: Phương thức xét tuyển thí sinh dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực kết hợp với năng lực tiếng Anh.
Phương thức 5: Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Chỉ tiêu
Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp với năng lực tiếng Anh (Phương thức 5 của UEH):
Điều kiện: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ GDĐT, tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025, trong đó có kết quả các môn thi theo tổ hợp xét tuyển của UEH.
Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, được tính theo công thức sau:
Điểm xét tuyển (THPT) = Điểm THPT + Điểm ưu tiên KV, ĐT
Trong đó:
– Điểm THPT (quy đổi, tối đa 30 điểm)=Điểm tổ hợp 3 môn thi THPT+Điểm cộng(quy đổi)
– Điểm tổ hợp 3 môn thi THPT (làm tròn 2 chữ số thập phân)
+ Trường hợp có môn thi nhân hệ số 2:
Điểm tổ hợp 3 môn thi THPT = (Môn1 x 2 + Môn2 + Môn3 ) x 3/4
+ Trường hợp không có môn thi nhân hệ số:
Điểm tổ hợp 3 môn thi THPT = Môn1 + Môn2 + Môn3
– Điểm cộng: tối đa 5% theo thang điểm 30 (1.5 điểm) tính từ tiêu chí:
+ Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) tương đương IELTS từ 6.0 hoặc TOEFL iBT từ 73 trở lên.
– Mức điểm cộng áp dụng cho tất cả chương trình đào tạo, quy định trong bảng dưới đây:
Bảng 7: Mức điểm cộng đối với Phương thức 5 của UEH
| Điểm cộng | Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế | ||
| IELTS (Academic) | |||
| 6.0 | 6.5 | 7.0 (+) | |
| Thang điểm 30 | 0.5 | 1.0 | 1.5 |
– Điểm ưu tiên Khu vực (KV), Đối tượng (ĐT) căn cứ theo Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hiện hành. Mức điểm ưu tiên KV, ĐT theo thang điểm 30 quy định trong bảng 2 tại mục 1.1.
– Đối với thí sinh có Điểm THPT từ 22.5 trở lên, điểm ưu tiên KV, ĐT được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên KV, ĐT = [(30 – Điểm THPT)/7.5] x Mức điểm ưu tiên theo thang điểm 30
– Điểm xét tuyển tối đa là 30.00 điểm.
– UEH quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức tuyển sinh. Quy tắc quy đổi tương đương được thực hiện theo hướng dẫn thống nhất của Bộ GDĐT. Dự kiến, UEH sẽ công bố quy tắc quy đổi tương đương sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. Nhóm 1: Chương trình tiên tiến quốc tế | ||||
| 1 | 7310101 | Kinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024Xem chi tiết | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 2 | 7310104_01 | Kinh tế đầu tư (Investment Economics) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 3 | 7310104_02 | Thẩm định giá và Quản trị tài sản (Valuation and Asset Management) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 4 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 5 | 7340101_02 | Kinh doanh số (Digital Business) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 6 | 7340101_03 | Quản trị bệnh viện (Hospital Management) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 7 | 7340101_04 | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (Corporate Sustainability and Environmental Management) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 8 | 7340115_01 | Marketing | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 9 | 7340115_02 | Công nghệ Marketing (Marketing Technology) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 10 | 7340116 | Bất động sản (Real Estate) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (International Business) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 12 | 7340121 | Kinh doanh thương mại (Commerce) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 13 | 7340201_01 | Tài chính công (Public Finance) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 14 | 7340201_02 | Thuế (Taxation) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 15 | 7340201_03 | Ngân hàng (Banking) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 16 | 7340201_04 | Thị trường chứng khoán (Stock Market) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 17 | 7340201_05 | Tài chính | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 18 | 7340201_06 | Đầu tư tài chính (Financial Investment) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 19 | 7340201_07 | Quản trị Hải quan – Ngoại thương (International Trade and Customs Management) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 20 | 7340201_08 | Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính – Ngân hàng (***) (Finance – Banking) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 21 | 7340301_01 | Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 22 | 7340301_02 | Kế toán công (Public Sector Accounting) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 23 | 7340301_03 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates-ICAEW) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 24 | 7340301_04 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates-ACCA) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 25 | 7340302 | Kiểm toán (Auditing) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 26 | 7380101 | Luật kinh doanh quốc tế (International Business Law) | A00; A01; D01; D09 | |
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế (Economic Law) | A00; A01; D01; D09 | |
| 28 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics and Supply Chain Management) | A00; A01; D01; D07 | |
| 29 | 7510605_02 | Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) (Logistics Technology) | A00; A01; D01; D07 | |
| 30 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Management of Tourism Services and Travel) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 31 | 7810201_01 | Quản trị khách sạn (Hospitality Management) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 32 | 7810201_02 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (Event and Leisure Service Management) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 02. Nhóm 2: Chương trình tiên tiến | ||||
| 33 | 7220201 | Tiếng Anh thương mại (Business English) (S)(**) | D01; D09 | |
| 34 | 7310102 | Kinh tế chính trị (S) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 35 | 7310107 | Thống kê kinh doanh (Business Statistics)(*) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 36 | 7310108_01 | Toán tài chính (Financial Mathematics) (S)(*) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 37 | 7310108_02 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (Actuarial Science)(*) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 38 | 7320106 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (Digital Communication and Media Design) (S) | A00; A01; D01; D07; D09; V00 | |
| 39 | 7340122 | Thương mại điện tử (Electronic Commerce)(*) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 40 | 7340204 | Bảo hiểm (Insurance) (S) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 41 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Financial Technology) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 42 | 7340206 | Tài chính quốc tế ( International Finance) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 43 | 7340403 | Quản lý công (Public Management) (S) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 44 | 7340404 | Quản trị nhân lực (Human Resource Management) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 45 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 46 | 7460108_01 | Khoa học dữ liệu (Data Science)(*) | A00; A01; D01; D07 | |
| 47 | 7460108_02 | Phân tích dữ liệu (hướng kinh doanh và công nghệ) (Data Analytics)(*) | A00; A01; D01; D07 | |
| 48 | 7480101 | Khoa học máy tính (Computer Science)(*) | A00; A01; D01; D07 | |
| 49 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm (Software Engineering)(*) | A00; A01; D01; D07 | |
| 50 | 7480107_01 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) (Robotics and Artificial Intelligence) | A00; A01; D01; D07 | |
| 51 | 7480107_02 | Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) (Intelligent Control and Automation) | A00; A01; D01; D07 | |
| 52 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin (Information Technology)(*) | A00; A01; D01; D07 | |
| 53 | 7480201_02 | Công nghệ nghệ thuật (Arttech)(*) | A00; A01; D01; D07 | |
| 54 | 7480201_03 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo (Technology and Innovation Management)(*) | A00; A01; D01; D07 | |
| 55 | 7480202 | An toàn thông tin (Cybersecurity)(*) | A00; A01; D01; D07 | |
| 56 | 7580104 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (Architectural and Urban Design for Inclusive Smart City) | A00; A01; D01; V00; D09 | |
| 57 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp (Agribusiness) (S) | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 03. Chương trình cử nhân tài năng ISB;BBUS & cử nhân ASEAN CO;OP | ||||
| 58 | ASA_Co-op | Cử nhân ISB ASEAN Co-op | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 59 | ISB_CNTN | Cử nhân Tài năng ISB BBus | A00; A01; D01; D07; D09 | |
2Điểm học bạ
2.1 Đối tượng
Phương thức xét tuyển thí sinh có kết quả học tập Tốt (Phương thức 3 của UEH)
2.2 Quy chế
Điều kiện: Thí sinh có điểm trung bình (ĐTB) tổ hợp môn (theo quy định của UEH) đăng ký xét tuyển tính theo năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 từ 6.50 trở lên của chương trình THPT theo hình thức giáo dục chính quy và tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT).
– Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, được tính theo công thức sau:
Điểm xét tuyển = Điểm học tập + Điểm ưu tiên Khu vực, Đối tượng
Trong đó:
– Điểm học tập (quy đổi, tối đa 30 điểm) = ĐTB tổ hợp môn THPT + Điểm cộng
– ĐTB tổ hợp môn THPT = ĐTB tổ hợp môn lớp 10 + ĐTB tổ hợp môn lớp 11 + ĐTB tổ hợp môn lớp 12
– ĐTB tổ hợp môn được tính từng lớp, không nhân hệ số (làm tròn 2 chữ số thập phân) = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3)/3
– Điểm cộng: tối đa 10% theo thang điểm 30 (3 điểm) tính từ các tiêu chí sau:
+ Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) tương đương IELTS từ 6.0 hoặc TOEFL iBT từ 73 trở lên.
+ Thí sinh đạt giải thưởng (Nhất, Nhì, Ba) kỳ thi chọn học sinh Giỏi THPT cấp tỉnh, cấp thành phố (trực thuộc trung ương) các môn: Toán, Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh, Ngữ văn, Tin học, Lịch sử.
+ Thí sinh được khen thưởng/công nhận danh hiệu cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 là Học sinh Xuất sắc, Học sinh Giỏi.
+ Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên/năng khiếu.
– Mức điểm cộng quy định trong bảng dưới đây:
Bảng 1: Mức điểm cộng đối với Phương thức 3 của UEH
| Điểm cộng | Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
Giải thưởng kỳ thi chọn HSG THPT cấp Tỉnh/TP | Khen thưởng/công nhận danh hiệu Học sinh Xuất sắc/ Học sinh Giỏi |
Trường THPT Chuyên/ Năng khiếu |
||||||||
| IELTS (Academic) | Lớp | Lớp | ||||||||||
| 6.0 | 6.5 | 7.0 (+) | Nhất | Nhì | Ba | 10 | 11 | 12 | 10 | 11 | 12 | |
| Chương trình Cử nhân tài năng |
0.5 | 1.0 | 1.5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.5 | 0.5 | 0.5 |
| Chương trình Cử nhân Asean Co-op |
1.0 | 2.0 | 3.0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các chương trình đào tạo còn lại (KSA, KSV) |
0.5 | 1.0 | 1.5 | 0.6 | 0.5 | 0.4 | 0.1 | 0.1 | 0.1 | 0.2 | 0.2 | 0.2 |
– Điểm ưu tiên Khu vực (KV), Đối tượng (ĐT) căn cứ theo Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hiện hành. Mức điểm ưu tiên KV, ĐT theo thang điểm 30 quy định trong bảng dưới đây:
Bảng 2: Mức điểm ưu tiên KV, ĐT theo thang điểm 30
| Ưu tiên khu vực | Ưu tiên đối tượng | ||
| Khu vực | Mức điểm ưu tiên | Đối tượng | Mức điểm ưu tiên |
| KV1 | 0.75 | ĐT1 đến ĐT4 | 2 |
| KV2-NT | 0.50 | ||
| KV2 | 0.25 | ĐT5 đến ĐT7 | 1 |
| KV3 | 0 | ||
– Đối với thí sinh có Điểm học tập từ 22.5 trở lên, điểm ưu tiên KV, ĐT được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên KV, ĐT = [(30 – Điểm học tập)/7.5] x Mức điểm ưu tiên theo thang điểm 30
– Điểm xét tuyển tối đa là 30.00 điểm.
– UEH quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức tuyển sinh. Quy tắc quy đổi tương đương được thực hiện theo hướng dẫn thống nhất của Bộ GDĐT. Dự kiến, UEH sẽ công bố quy tắc quy đổi tương đương sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
Lưu ý: Thí sinh xét tuyển bằng tổ hợp môn có Ngoại ngữ là tiếng Đức, tiếng Trung, tiếng Hàn, tiếng Nhật, tiếng Nga hoặc tiếng Pháp phải có chứng chỉ IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 62 trở lên.
– Tiêu chí chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được tính điểm cộng:
+ IELTS Academic từ 6.0 điểm trở lên hoặc TOEFL iBT từ 73 điểm trở lên, còn thời hạn (dự thi từ ngày 02/6/2023 đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển).
Bảng 8: Quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương
| IELTS (Academic) | TOEFL iBT |
| 7.0(+) | 96(+) |
| 6.5 | 85 – 95 |
| 6.0 | 73 – 84 |
– Tiêu chí giải thưởng (Nhất, Nhì, Ba) kỳ thi chọn học sinh Giỏi THPT cấp tỉnh, cấp thành phố (trực thuộc trung ương) tính điểm cộng:
+ Các môn đạt giải: Toán, Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh, Ngữ văn, Tin học, Lịch sử.
+ Thí sinh chọn giải thưởng cao nhất đạt được trong 03 năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 để đăng ký xét tuyển.
+ Tiêu chí này không áp dụng đối với giải thưởng các kỳ thi Olympic cấp tỉnh, cấp thành phố (trực thuộc trung ương); kỳ thi Học sinh Giỏi giải toán trên máy tính Casio; cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố (trực thuộc trung ương).
– Tiêu chí khen thưởng/công nhận danh hiệu cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 là Học sinh Xuất sắc, Học sinh Giỏi tính điểm cộng: thí sinh cập nhật giấy khen của 03 năm lớp 10, lớp 11, lớp 12.
– Danh sách trường THPT chuyên/năng khiếu được tính điểm cộng tại links http://go.ueh.edu.vn/dschuyennk2025
– Thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2025 kê khai chính xác và cung cấp hồ sơ minh chứng trong trường hợp hưởng ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo nơi thương trú (xem hướng dẫn hồ sơ minh chứng tại links http://go.ueh.edu.vn/hdhsut2025
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. Nhóm 1: Chương trình tiên tiến quốc tế | ||||
| 1 | 7310101 | Kinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024Xem chi tiết | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 2 | 7310104_01 | Kinh tế đầu tư (Investment Economics) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 3 | 7310104_02 | Thẩm định giá và Quản trị tài sản (Valuation and Asset Management) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 4 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 5 | 7340101_02 | Kinh doanh số (Digital Business) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 6 | 7340101_03 | Quản trị bệnh viện (Hospital Management) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 7 | 7340101_04 | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (Corporate Sustainability and Environmental Management) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 8 | 7340115_01 | Marketing | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 9 | 7340115_02 | Công nghệ Marketing (Marketing Technology) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 10 | 7340116 | Bất động sản (Real Estate) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (International Business) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 12 | 7340121 | Kinh doanh thương mại (Commerce) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 13 | 7340201_01 | Tài chính công (Public Finance) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 14 | 7340201_02 | Thuế (Taxation) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 15 | 7340201_03 | Ngân hàng (Banking) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 16 | 7340201_04 | Thị trường chứng khoán (Stock Market) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 17 | 7340201_05 | Tài chính | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 18 | 7340201_06 | Đầu tư tài chính (Financial Investment) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 19 | 7340201_07 | Quản trị Hải quan ; Ngoại thương (International Trade and Customs Management) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 20 | 7340201_08 | Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng (***) (Finance ; Banking) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 21 | 7340301_01 | Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 22 | 7340301_02 | Kế toán công (Public Sector Accounting) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 23 | 7340301_03 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ICAEW) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 24 | 7340301_04 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ACCA) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 25 | 7340302 | Kiểm toán (Auditing) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 26 | 7380101 | Luật kinh doanh quốc tế (International Business Law) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế (Economic Law) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 28 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics and Supply Chain Management) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |
| 29 | 7510605_02 | Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) (Logistics Technology) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |
| 30 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Management of Tourism Services and Travel) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 31 | 7810201_01 | Quản trị khách sạn (Hospitality Management) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 32 | 7810201_02 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (Event and Leisure Service Management) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 02. Nhóm 2: Chương trình tiên tiến | ||||
| 33 | 7220201 | Tiếng Anh thương mại (Business English) (S)(**) | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 34 | 7310102 | Kinh tế chính trị (S) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 35 | 7310107 | Thống kê kinh doanh (Business Statistics)(*) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 36 | 7310108_01 | Toán tài chính (Financial Mathematics) (S)(*) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 37 | 7310108_02 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (Actuarial Science)(*) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 38 | 7320106 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (Digital Communication and Media Design) (S) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 39 | 7340122 | Thương mại điện tử (Electronic Commerce)(*) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 40 | 7340204 | Bảo hiểm (Insurance) (S) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 41 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Financial Technology) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 42 | 7340206 | Tài chính quốc tế ( International Finance) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 43 | 7340403 | Quản lý công (Public Management) (S) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 44 | 7340404 | Quản trị nhân lực (Human Resource Management) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 45 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 46 | 7460108_01 | Khoa học dữ liệu (Data Science)(*) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |
| 47 | 7460108_02 | Phân tích dữ liệu (hướng kinh doanh và công nghệ) (Data Analytics)(*) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |
| 48 | 7480101 | Khoa học máy tính (Computer Science)(*) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |
| 49 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm (Software Engineering)(*) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |
| 50 | 7480107_01 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) (Robotics and Artificial Intelligence) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |
| 51 | 7480107_02 | Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) (Intelligent Control and Automation) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |
| 52 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin (Information Technology)(*) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |
| 53 | 7480201_02 | Công nghệ nghệ thuật (Arttech)(*) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |
| 54 | 7480201_03 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo (Technology and Innovation Management)(*) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |
| 55 | 7480202 | An toàn thông tin (Cybersecurity)(*) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |
| 56 | 7580104 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (Architectural and Urban Design for Inclusive Smart City) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 57 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp (Agribusiness) (S) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 03. Chương trình cử nhân tài năng ISB;BBUS & cử nhân ASEAN CO;OP | ||||
| 58 | ASA_Co-op | Cử nhân ISB ASEAN Co;op | A00 A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
| 59 | ISB_CNTN | Cử nhân Tài năng ISB BBus | A00 A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |
3Điểm ĐGNL HCM
3.1 Quy chế
Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực kết hợp với năng lực tiếng Anh (Phương thức 4 của UEH):
Điều kiện: Thí sinh dự thi Kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM) năm 2025 (dành cho thí sinh đăng ký mã trường KSA, KSV) (dành cho thí sinh đăng ký mã trường KSV), và tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ GDĐT)
Điểm xét tuyển:
– Điểm xét tuyển theo thang điểm quy định của UEH, được tính theo công thức sau:
a) Kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2025 (dành cho thí sinh đăng ký mã trường KSA, KSV)
Điểm xét tuyển (ĐGNL) = Điểm ĐGNL + Điểm ưu tiên KV, ĐT (quy đổi)
Trong đó:
– Điểm ĐGNL (quy đổi, tối đa 1200 điểm) = Điểm thi ĐGNL + Điểm cộng (quy đổi)
– Điểm cộng: tối đa 5% theo thang điểm 1200 (60 điểm) tính từ tiêu chí:
+ Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) tương đương IELTS từ 6.0 hoặc TOEFL iBT từ 73 trở lên.
– Mức điểm cộng áp dụng cho tất cả chương trình đào tạo, quy định trong bảng dưới đây:
Bảng 3: Mức điểm cộng đối với thí sinh dự thi Kỳ thi ĐGNL của ĐHQG-HCM (Phương thức 4 của UEH)
| Điểm cộng | Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế | ||
| IELTS (Academic) | |||
| 6.0 | 6.5 | 7.0 (+) | |
| Thang điểm 1200 | 20 | 40 | 60 |
– Điểm ưu tiên KV, ĐT căn cứ theo Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hiện hành. Mức điểm ưu tiên KV, ĐT theo thang điểm 1200 quy định trong bảng dưới đây:
Bảng 4: Mức điểm ưu tiên KV, ĐT theo thang điểm 1200
| Ưu tiên khu vực | Ưu tiên đối tượng | ||
| Khu vực | Mức điểm ưu tiên | Đối tượng | Mức điểm ưu tiên |
| KV1 | 30 | ĐT1 đến ĐT4 | 80 |
| KV2-NT | 20 | ||
| KV2 | 10 | ĐT5 đến ĐT7 | 40 |
| KV3 | 0 | ||
– Đối với thí sinh có Điểm ĐGNL (quy đổi) từ 900 (thang điểm 1200) trở lên, điểm ưu tiên KV, ĐT được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên KV, ĐT (quy đổi) = [(1200 – Điểm ĐGNL)/300] x Mức điểm ưu tiên theo thang điểm 1200
– Điểm xét tuyển tối đa là 1200 điểm.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. Nhóm 1: Chương trình tiên tiến quốc tế | ||||
| 1 | 7310101 | Kinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024Xem chi tiết | ||
| 2 | 7310104_01 | Kinh tế đầu tư (Investment Economics) | ||
| 3 | 7310104_02 | Thẩm định giá và Quản trị tài sản (Valuation and Asset Management) | ||
| 4 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | ||
| 5 | 7340101_02 | Kinh doanh số (Digital Business) | ||
| 6 | 7340101_03 | Quản trị bệnh viện (Hospital Management) | ||
| 7 | 7340101_04 | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (Corporate Sustainability and Environmental Management) | ||
| 8 | 7340115_01 | Marketing | ||
| 9 | 7340115_02 | Công nghệ Marketing (Marketing Technology) | ||
| 10 | 7340116 | Bất động sản (Real Estate) | ||
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (International Business) | ||
| 12 | 7340121 | Kinh doanh thương mại (Commerce) | ||
| 13 | 7340201_01 | Tài chính công (Public Finance) | ||
| 14 | 7340201_02 | Thuế (Taxation) | ||
| 15 | 7340201_03 | Ngân hàng (Banking) | ||
| 16 | 7340201_04 | Thị trường chứng khoán (Stock Market) | ||
| 17 | 7340201_05 | Tài chính | ||
| 18 | 7340201_06 | Đầu tư tài chính (Financial Investment) | ||
| 19 | 7340201_07 | Quản trị Hải quan ; Ngoại thương (International Trade and Customs Management) | ||
| 20 | 7340201_08 | Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng (***) (Finance ; Banking) | ||
| 21 | 7340301_01 | Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S) | ||
| 22 | 7340301_02 | Kế toán công (Public Sector Accounting) | ||
| 23 | 7340301_03 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ICAEW) | ||
| 24 | 7340301_04 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ACCA) | ||
| 25 | 7340302 | Kiểm toán (Auditing) | ||
| 26 | 7380101 | Luật kinh doanh quốc tế (International Business Law) | ||
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế (Economic Law) | ||
| 28 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics and Supply Chain Management) | ||
| 29 | 7510605_02 | Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) (Logistics Technology) | ||
| 30 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Management of Tourism Services and Travel) | ||
| 31 | 7810201_01 | Quản trị khách sạn (Hospitality Management) | ||
| 32 | 7810201_02 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (Event and Leisure Service Management) | ||
| 02. Nhóm 2: Chương trình tiên tiến | ||||
| 33 | 7220201 | Tiếng Anh thương mại (Business English) (S)(**) | ||
| 34 | 7310102 | Kinh tế chính trị (S) | ||
| 35 | 7310107 | Thống kê kinh doanh (Business Statistics)(*) | ||
| 36 | 7310108_01 | Toán tài chính (Financial Mathematics) (S)(*) | ||
| 37 | 7310108_02 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (Actuarial Science)(*) | ||
| 38 | 7320106 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (Digital Communication and Media Design) (S) | ||
| 39 | 7340122 | Thương mại điện tử (Electronic Commerce)(*) | ||
| 40 | 7340204 | Bảo hiểm (Insurance) (S) | ||
| 41 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Financial Technology) | ||
| 42 | 7340206 | Tài chính quốc tế ( International Finance) | ||
| 43 | 7340403 | Quản lý công (Public Management) (S) | ||
| 44 | 7340404 | Quản trị nhân lực (Human Resource Management) | ||
| 45 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*) | ||
| 46 | 7460108_01 | Khoa học dữ liệu (Data Science)(*) | ||
| 47 | 7460108_02 | Phân tích dữ liệu (hướng kinh doanh và công nghệ) (Data Analytics)(*) | ||
| 48 | 7480101 | Khoa học máy tính (Computer Science)(*) | ||
| 49 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm (Software Engineering)(*) | ||
| 50 | 7480107_01 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) (Robotics and Artificial Intelligence) | ||
| 51 | 7480107_02 | Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) (Intelligent Control and Automation) | ||
| 52 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin (Information Technology)(*) | ||
| 53 | 7480201_02 | Công nghệ nghệ thuật (Arttech)(*) | ||
| 54 | 7480201_03 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo (Technology and Innovation Management)(*) | ||
| 55 | 7480202 | An toàn thông tin (Cybersecurity)(*) | ||
| 56 | 7580104 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (Architectural and Urban Design for Inclusive Smart City) | ||
| 57 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp (Agribusiness) (S) | ||
| 03. Chương trình cử nhân tài năng ISB;BBUS & cử nhân ASEAN CO;OP | ||||
| 58 | ASA_Co-op | Cử nhân ISB ASEAN Co;op | ||
| 59 | ISB_CNTN | Cử nhân Tài năng ISB BBus | ||
4Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
4.1 Quy chế
Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT do Trường Đại học Cần Thơ tổ chức năm 2025 (dành cho thí sinh đăng ký mã trường KSV).
Điểm xét tuyển (V-SAT) = Điểm V-SAT + Điểm ưu tiên KV, ĐT (quy đổi)
Trong đó:
– Điểm V-SAT (quy đổi, tối đa 450 điểm) = Điểm thi V-SAT + Điểm cộng (quy đổi)
– Điểm cộng: tối đa 5% theo thang điểm 450 (22.5 điểm) tính từ tiêu chí:
+ Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) tương đương IELTS từ 6.0 hoặc TOEFL iBT từ 73 trở lên.
– Mức điểm cộng áp dụng cho tất cả chương trình đào tạo, quy định trong bảng dưới đây:
Bảng 5: Mức điểm cộng đối với thí sinh dự thi Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT (Phương thức 4 của UEH)
| Điểm cộng | Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế | ||
| IELTS (Academic) | |||
| 6.0 | 6.5 | 7.0 (+) | |
| Thang điểm 450 | 7.5 | 15 | 22.5 |
– Điểm ưu tiên KV, ĐT căn cứ theo Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hiện hành. Mức điểm ưu tiên KV, ĐT theo thang điểm 450 quy định trong bảng dưới đây:
Bảng 6: Mức điểm ưu tiên KV, ĐT theo thang điểm 450
| Ưu tiên khu vực | Ưu tiên đối tượng | ||
| Khu vực | Mức điểm ưu tiên | Đối tượng | Mức điểm ưu tiên |
| KV1 | 11.25 | ĐT1 đến ĐT4 | 30 |
| KV2-NT | 7.5 | ||
| KV2 | 3.75 | ĐT5 đến ĐT7 | 15 |
| KV3 | 0 | ||
– Đối với thí sinh có Điểm V-SAT (quy đổi) từ 337.5 (thang điểm 450) trở lên, điểm ưu tiên KV, ĐT được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên KV, ĐT (quy đổi) = [(450 – Điểm V-SAT)/112.5] x Mức điểm ưu tiên theo thang điểm 450
– Điểm xét tuyển tối đa là 450 điểm.
– UEH quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức tuyển sinh. Quy tắc quy đổi tương đương được thực hiện theo hướng dẫn thống nhất của Bộ GDĐT. Dự kiến, UEH sẽ công bố quy tắc quy đổi tương đương sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. Nhóm 1: Chương trình tiên tiến quốc tế | ||||
| 1 | 7310101 | Kinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024Xem chi tiết | ||
| 2 | 7310104_01 | Kinh tế đầu tư (Investment Economics) | ||
| 3 | 7310104_02 | Thẩm định giá và Quản trị tài sản (Valuation and Asset Management) | ||
| 4 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | ||
| 5 | 7340101_02 | Kinh doanh số (Digital Business) | ||
| 6 | 7340101_03 | Quản trị bệnh viện (Hospital Management) | ||
| 7 | 7340101_04 | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (Corporate Sustainability and Environmental Management) | ||
| 8 | 7340115_01 | Marketing | ||
| 9 | 7340115_02 | Công nghệ Marketing (Marketing Technology) | ||
| 10 | 7340116 | Bất động sản (Real Estate) | ||
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (International Business) | ||
| 12 | 7340121 | Kinh doanh thương mại (Commerce) | ||
| 13 | 7340201_01 | Tài chính công (Public Finance) | ||
| 14 | 7340201_02 | Thuế (Taxation) | ||
| 15 | 7340201_03 | Ngân hàng (Banking) | ||
| 16 | 7340201_04 | Thị trường chứng khoán (Stock Market) | ||
| 17 | 7340201_05 | Tài chính | ||
| 18 | 7340201_06 | Đầu tư tài chính (Financial Investment) | ||
| 19 | 7340201_07 | Quản trị Hải quan ; Ngoại thương (International Trade and Customs Management) | ||
| 20 | 7340201_08 | Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng (***) (Finance ; Banking) | ||
| 21 | 7340301_01 | Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S) | ||
| 22 | 7340301_02 | Kế toán công (Public Sector Accounting) | ||
| 23 | 7340301_03 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ICAEW) | ||
| 24 | 7340301_04 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ACCA) | ||
| 25 | 7340302 | Kiểm toán (Auditing) | ||
| 26 | 7380101 | Luật kinh doanh quốc tế (International Business Law) | ||
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế (Economic Law) | ||
| 28 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics and Supply Chain Management) | ||
| 29 | 7510605_02 | Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) (Logistics Technology) | ||
| 30 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Management of Tourism Services and Travel) | ||
| 31 | 7810201_01 | Quản trị khách sạn (Hospitality Management) | ||
| 32 | 7810201_02 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (Event and Leisure Service Management) | ||
| 02. Nhóm 2: Chương trình tiên tiến | ||||
| 33 | 7220201 | Tiếng Anh thương mại (Business English) (S)(**) | ||
| 34 | 7310102 | Kinh tế chính trị (S) | ||
| 35 | 7310107 | Thống kê kinh doanh (Business Statistics)(*) | ||
| 36 | 7310108_01 | Toán tài chính (Financial Mathematics) (S)(*) | ||
| 37 | 7310108_02 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (Actuarial Science)(*) | ||
| 38 | 7320106 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (Digital Communication and Media Design) (S) | ||
| 39 | 7340122 | Thương mại điện tử (Electronic Commerce)(*) | ||
| 40 | 7340204 | Bảo hiểm (Insurance) (S) | ||
| 41 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Financial Technology) | ||
| 42 | 7340206 | Tài chính quốc tế ( International Finance) | ||
| 43 | 7340403 | Quản lý công (Public Management) (S) | ||
| 44 | 7340404 | Quản trị nhân lực (Human Resource Management) | ||
| 45 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*) | ||
| 46 | 7460108_01 | Khoa học dữ liệu (Data Science)(*) | ||
| 47 | 7460108_02 | Phân tích dữ liệu (hướng kinh doanh và công nghệ) (Data Analytics)(*) | ||
| 48 | 7480101 | Khoa học máy tính (Computer Science)(*) | ||
| 49 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm (Software Engineering)(*) | ||
| 50 | 7480107_01 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) (Robotics and Artificial Intelligence) | ||
| 51 | 7480107_02 | Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) (Intelligent Control and Automation) | ||
| 52 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin (Information Technology)(*) | ||
| 53 | 7480201_02 | Công nghệ nghệ thuật (Arttech)(*) | ||
| 54 | 7480201_03 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo (Technology and Innovation Management)(*) | ||
| 55 | 7480202 | An toàn thông tin (Cybersecurity)(*) | ||
| 56 | 7580104 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (Architectural and Urban Design for Inclusive Smart City) | ||
| 57 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp (Agribusiness) (S) | ||
| 03. Chương trình cử nhân tài năng ISB;BBUS & cử nhân ASEAN CO;OP | ||||
| 58 | ASA_Co-op | Cử nhân ISB ASEAN Co;op | ||
| 59 | ISB_CNTN | Cử nhân Tài năng ISB BBus | ||
5Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài và CCQT
5.1 Quy chế
Phương thức 2: Phương thức xét tuyển thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài và có chứng chỉ quốc tế.
Đối với thí sinh có quốc tịch Việt Nam, thuộc một trong các đối tượng:
Thí sinh có một trong các bằng tú tài/chứng chỉ quốc tế sau:
Bằng tú tài quốc tế IB (International Baccalaureate) đạt từ 26 điểm trở lên;
Chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí ĐH Cambridge, Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK; gọi tắt là chứng chỉ A-Level) đạt từ C đến A.
Chứng chỉ BTEC (Business&Technical Education Council, Hội đồng Giáo dục Thương mại và Kỹ thuật Anh) Level 3 Extended Diploma đạt từ C đến A.
Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài và có một trong các chứng chỉ sau:
Chứng chỉ IELTS từ 6.0 trở lên.
Chứng chỉ TOEFL iBT từ 73 điểm trở lên.
Chứng chỉ SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) mỗi phần thi từ 500 điểm trở lên.
Chứng chỉ ACT (American College Testing) từ 20 điểm (thang điểm 36) trở lên.
B) Đối với thí sinh có quốc tịch khác quốc tịch Việt Nam (Lào, Campuchia, Thái Lan…) và tốt nghiệp THPT nước ngoài (gọi tắt thí sinh nước ngoài):UEH tuyển sinh theo quy định điểm d khoản 4 Điều 8 Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hiện hành
Lưu ý chung: Thời hạn các chứng chỉ quốc tế còn hiệu lực tính đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển.
Điểm xét tuyển = Điểm tốt nghiệp THPT + Điểm ưu tiên Khu vực, Đối tượng
Trong đó:
Điểm tốt nghiệp THPT (quy đổi, tối đa 30 điểm) = (Điểm tốt nghiệp THPT x 30)/thang điểm tốt nghiệp tương ứng + Điểm cộng (quy đổi)
Điểm cộng: tối đa 5% theo thang điểm 30 (1.5 điểm) tính từ tiêu chí:
+ Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) tương đương IELTS từ 6.0 hoặc TOEFL iBT từ 73 trở lên.
Mức điểm cộng áp dụng cho tất cả chương trình đào tạo, quy định Bảng dưới đây:
|
Điểm cộng |
Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế | ||
| IELTS (Academic) | |||
| 6.0 | 6.5 | 7.0 (+) | |
|
Thang điểm 30 |
0.5 | 1.0 | 1.5 |
Điểm ưu tiên Khu vực (KV), Đối tượng (ĐT) căn cứ theo Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hiện hành. Mức điểm ưu tiên KV, ĐT theo thang điểm 30 quy định trong Bảng dưới đây:
| Ưu tiên khu vực | Ưu tiên đối tượng | ||
| Khu vực | Mức điểm ưu tiên | Đối tượng | Mức điểm ưu tiên |
| KV1 | 0.75 | ĐT1 đến ĐT4 | 2 |
| KV2-NT | 0.50 | ||
| KV2 | 0.25 | ĐT5 đến ĐT7 | 1 |
| KV3 | 0 | ||
– Điểm ưu tiên KV,ĐT (quy đổi) đối với thí sinh có Điểm tốt nghiệp THPT từ 22,5 trở lên được xác định theo công thức sau:
+ Điểm ưu tiên KV,ĐT= [(30 – Điểm tốt nghiệp THPT(quy đổi))/7,5] x Mức điểm ưu tiên theo thang điểm 30.
– Điểm xét tuyển tối đa là 30.00 điểm.
Trường hợp thí sinh không có điểm tốt nghiệp THPT, UEH sẽ căn cứ điểm trung bình các năm học THPT của thí sinh, thang điểm phổ thông trường thí sinh tốt nghiệp để quy về ”Điểm tốt nghiệp THPT”, sau đó cộng điểm cộng, Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có).
Không hạn chế số lượng nguyện vọng, thí sinh phải sắp xếp các nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (số 1 thể hiện nguyện vọng cao nhất).
Hồ sơ
– Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của UEH:
+ Đăng ký học tại cơ sở TP. Hồ Chí Minh (mã trường KSA)
+ Đăng ký học tại Vĩnh Long (mã trường KSV)
– Bản sao, bản dịch có xác nhận hoặc chứng thực văn bằng THPT;
– Bản sao, bản dịch có xác nhận hoặc chứng thực kết quả học tập THPT;
– Bản sao hộ chiếu có xác nhận hoặc chứng thực;
– Bản sao, bản dịch có xác nhận hoặc chứng thực các chứng chỉ quốc tế.
– Giấy công nhận do Giám đốc Sở GDĐT cấp minh chứng trình độ tương đương tốt nghiệp THPT.
3. Hình thức nộp hồ sơ:
Thí sinh có thể nộp hồ sơ theo 01 trong 02 cách sau:
– Cách 1: Nộp trực tiếp tại UEH
+ Đào tạo tại Thành phố Hồ Chí Minh: Ban Đào tạo – Phòng A0.14, địa chỉ 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh.
+ Đào tạo tại Vĩnh Long: Phòng Tuyển sinh – Truyền thông, địa chỉ 1B Nguyễn Trung Trực, Phường 8, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
– Cách 2: Chuyển phát nhanh qua đường bưu điện
5.2 Thời gian xét tuyển
Thời gian cung cấp minh chứng đăng ký xét tuyển: Từ ngày 25/6/2025 đến 17g00 ngày 28/7/2025 (theo dấu bưu điện).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. Nhóm 1: Chương trình tiên tiến quốc tế | ||||
| 1 | 7310101 | Kinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024Xem chi tiết | ||
| 2 | 7310104_01 | Kinh tế đầu tư (Investment Economics) | ||
| 3 | 7310104_02 | Thẩm định giá và Quản trị tài sản (Valuation and Asset Management) | ||
| 4 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | ||
| 5 | 7340101_02 | Kinh doanh số (Digital Business) | ||
| 6 | 7340101_03 | Quản trị bệnh viện (Hospital Management) | ||
| 7 | 7340101_04 | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (Corporate Sustainability and Environmental Management) | ||
| 8 | 7340115_01 | Marketing | ||
| 9 | 7340115_02 | Công nghệ Marketing (Marketing Technology) | ||
| 10 | 7340116 | Bất động sản (Real Estate) | ||
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (International Business) | ||
| 12 | 7340121 | Kinh doanh thương mại (Commerce) | ||
| 13 | 7340201_01 | Tài chính công (Public Finance) | ||
| 14 | 7340201_02 | Thuế (Taxation) | ||
| 15 | 7340201_03 | Ngân hàng (Banking) | ||
| 16 | 7340201_04 | Thị trường chứng khoán (Stock Market) | ||
| 17 | 7340201_05 | Tài chính | ||
| 18 | 7340201_06 | Đầu tư tài chính (Financial Investment) | ||
| 19 | 7340201_07 | Quản trị Hải quan ; Ngoại thương (International Trade and Customs Management) | ||
| 20 | 7340201_08 | Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng (***) (Finance ; Banking) | ||
| 21 | 7340301_01 | Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S) | ||
| 22 | 7340301_02 | Kế toán công (Public Sector Accounting) | ||
| 23 | 7340301_03 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ICAEW) | ||
| 24 | 7340301_04 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ACCA) | ||
| 25 | 7340302 | Kiểm toán (Auditing) | ||
| 26 | 7380101 | Luật kinh doanh quốc tế (International Business Law) | ||
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế (Economic Law) | ||
| 28 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics and Supply Chain Management) | ||
| 29 | 7510605_02 | Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) (Logistics Technology) | ||
| 30 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Management of Tourism Services and Travel) | ||
| 31 | 7810201_01 | Quản trị khách sạn (Hospitality Management) | ||
| 32 | 7810201_02 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (Event and Leisure Service Management) | ||
| 02. Nhóm 2: Chương trình tiên tiến | ||||
| 33 | 7220201 | Tiếng Anh thương mại (Business English) (S)(**) | ||
| 34 | 7310102 | Kinh tế chính trị (S) | ||
| 35 | 7310107 | Thống kê kinh doanh (Business Statistics)(*) | ||
| 36 | 7310108_01 | Toán tài chính (Financial Mathematics) (S)(*) | ||
| 37 | 7310108_02 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (Actuarial Science)(*) | ||
| 38 | 7320106 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (Digital Communication and Media Design) (S) | ||
| 39 | 7340122 | Thương mại điện tử (Electronic Commerce)(*) | ||
| 40 | 7340204 | Bảo hiểm (Insurance) (S) | ||
| 41 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Financial Technology) | ||
| 42 | 7340206 | Tài chính quốc tế ( International Finance) | ||
| 43 | 7340403 | Quản lý công (Public Management) (S) | ||
| 44 | 7340404 | Quản trị nhân lực (Human Resource Management) | ||
| 45 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*) | ||
| 46 | 7460108_01 | Khoa học dữ liệu (Data Science)(*) | ||
| 47 | 7460108_02 | Phân tích dữ liệu (hướng kinh doanh và công nghệ) (Data Analytics)(*) | ||
| 48 | 7480101 | Khoa học máy tính (Computer Science)(*) | ||
| 49 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm (Software Engineering)(*) | ||
| 50 | 7480107_01 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) (Robotics and Artificial Intelligence) | ||
| 51 | 7480107_02 | Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) (Intelligent Control and Automation) | ||
| 52 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin (Information Technology)(*) | ||
| 53 | 7480201_02 | Công nghệ nghệ thuật (Arttech)(*) | ||
| 54 | 7480201_03 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo (Technology and Innovation Management)(*) | ||
| 55 | 7480202 | An toàn thông tin (Cybersecurity)(*) | ||
| 56 | 7580104 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (Architectural and Urban Design for Inclusive Smart City) | ||
| 57 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp (Agribusiness) (S) | ||
| 03. Chương trình cử nhân tài năng ISB;BBUS & cử nhân ASEAN CO;OP | ||||
| 58 | ASA_Co-op | Cử nhân ISB ASEAN Co;op | ||
| 59 | ISB_CNTN | Cử nhân Tài năng ISB BBus | ||
6Xét tuyển thẳng
6.1 Đối tượng
Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh xét tuyển thẳng các đối tượng theo quy định tại khoản 1; điểm a khoản 2; khoản 4 Điều 8 Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hiện hành, cụ thể:
(Khoản 1) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc: UEH căn cứ quy định hiện hành của Bộ GDĐT và nguyện vọng của thí sinh để xem xét, quyết định ngành, chuyên ngành, chương trình đào tạo tuyển thẳng.
(Điểm a Khoản 2) Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng: UEH căn cứ môn đoạt giải, quy định hiện hành của Bộ GDĐT và nguyện vọng của thí sinh để xem xét, quyết định ngành, chuyên ngành, chương trình đào tạo theo học.
(Khoản 4) UEH căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành, chuyên ngành, chương trình đào tạo để xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây:
a) Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định, có khả năng theo học một số ngành, chuyên ngành, chương trình đào tạo nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường:
Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển thẳng vào UEH là:
(1) Thí sinh được miễn thi tốt nghiệp THPT, và
(2) Thí sinh có kết quả học tập được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) và kết quả rèn luyện được đánh giá mức Tốt (hạnh kiểm xếp loại Tốt) đối với các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.
UEH căn cứ tình trạng sức khỏe, yêu cầu của ngành, chuyên ngành, chương trình đào tạo và nguyện vọng của thí sinh để xem xét, quyết định nhận vào học.
b) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ:
Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển thẳng vào UEH là:
– Thí sinh có kết quả học tập được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) và kết quả rèn luyện được đánh giá mức Tốt (hạnh kiểm xếp loại Tốt) đối với các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.
– Thí sinh phải học bổ sung kiến thức 01 (một) năm học trước khi vào học chính thức. Chương trình bổ sung kiến thức do UEH quy định.
c) Thí sinh có nơi thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo nơi thường trú) theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ:
Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển thẳng vào UEH là:
– Thí sinh có kết quả học tập được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) và kết quả rèn luyện được đánh giá mức Tốt (hạnh kiểm xếp loại Tốt) đối với các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.
– Thí sinh phải học bổ sung kiến thức 01 (một) năm học trước khi vào học chính thức. Chương trình bổ sung kiến thức do UEH quy định.
d) Thí sinh là người nước ngoài (gọi tắt là thí sinh nước ngoài) tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của ngành, chuyên ngành, chương trình đào tạo do UEH quy định và phù hợp với quy định của Bộ GDĐT:
– Thí sinh nước ngoài theo diện tự túc: UEH căn cứ kết quả học tập của thí sinh, quy định hiện hành của Bộ GDĐT, năng lực ngôn ngữ và nguyện vọng của thí sinh để xem xét, quyết định ngành, chuyên ngành, chương trình đào tạo tuyển thẳng.
– Thí sinh nước ngoài theo diện hiệp định: UEH thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.
6.2 Quy chế
a) Đối với thí sinh xét tuyển thẳng theo quy định tại khoản 1; điểm a khoản 2; điểm a, b, c khoản 4 Điều 8 Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hiện hành:
Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng gồm có:
1. Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng:
– Đào tạo tại Thành phố Hồ Chí Minh (mã trường KSA):
+ Mẫu xét tuyển thẳng đối tượng theo khoản 1; điểm a khoản 2 Điều 8
+ Mẫu xét tuyển thẳng đối tượng theo điểm a, b, c khoản 4 Điều 8
– Đào tạo tại Vĩnh Long (mã trường KSV):
+ Mẫu xét tuyển thẳng đối tượng theo khoản 1; điểm a khoản 2 Điều 8
+ Mẫu xét tuyển thẳng đối tượng theo điểm a, b, c khoản 4 Điều 8
2. Bản sao (có xác nhận hoặc chứng thực) Học bạ 3 năm học THPT;
3. Bản sao (có xác nhận hoặc chứng thực) Căn cước công dân/Thẻ căn cước;
4. Bản sao (bản trích lục, có xác nhận hoặc chứng thực) Giấy khai sinh;
5. Bản sao một trong các loại hồ sơ liên quan sau:
+ Bản sao (có xác nhận hoặc chứng thực) Quyết định phong tặng danh hiệu Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân hoặc Chiến sĩ thi đua toàn quốc (đối tượng theo khoản 1 Điều 8);
+ Bản sao (có xác nhận hoặc chứng thực) Giấy chứng nhận đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc Giấy chứng nhận đoạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia (đối tượng theo điểm a khoản 2 Điều 8);
+ Bản sao (có xác nhận hoặc chứng thực) Giấy xác nhận thí sinh là người khuyết tật nặng do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành (đối tượng theo điểm a khoản 4 Điều 8).
b) Đối với thí sinh xét tuyển thẳng theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 8 Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hiện hành
Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng gồm có:
1. Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng
2. Bản sao, bản dịch (có xác nhận hoặc chứng thực) Học bạ THPT, Bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
3. Giấy công nhận là văn bằng THPT của Sở Giáo dục và Đào tạo;
4. Bản sao (có xác nhận hoặc chứng thực) Hộ chiếu;
5. Bản sao (có xác nhận hoặc chứng thực) Chứng chỉ tiếng Anh (nếu thí sinh đăng ký học chương trình tiếng Anh toàn phần);
6. Bản sao (có xác nhận hoặc chứng thực) Giấy chứng nhận trình độ tiếng Việt theo quy định của Bộ GDĐT.
6.3 Thời gian xét tuyển
Thời gian đăng ký: Từ 08g00 ngày 27/5/2025 đến 17g00 ngày 30/6/2025 (tính theo dấu bưu điện).
Hình thức nộp hồ sơ:
Thí sinh có thể nộp hồ sơ theo 01 trong 02 cách sau:
– Cách 1: Nộp trực tiếp tại UEH
+ Đào tạo tại Thành phố Hồ Chí Minh: Ban Đào tạo – Phòng A0.14, địa chỉ 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh.
+ Đào tạo tại Vĩnh Long: Phòng Tuyển sinh – Truyền thông, địa chỉ 1B Nguyễn Trung Trực, Phường 8, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
– Cách 2: Chuyển phát nhanh qua đường bưu điện
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. Nhóm 1: Chương trình tiên tiến quốc tế | ||||
| 1 | 7310101 | Kinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024Xem chi tiết | ||
| 2 | 7310104_01 | Kinh tế đầu tư (Investment Economics) | ||
| 3 | 7310104_02 | Thẩm định giá và Quản trị tài sản (Valuation and Asset Management) | ||
| 4 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | ||
| 5 | 7340101_02 | Kinh doanh số (Digital Business) | ||
| 6 | 7340101_03 | Quản trị bệnh viện (Hospital Management) | ||
| 7 | 7340101_04 | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (Corporate Sustainability and Environmental Management) | ||
| 8 | 7340115_01 | Marketing | ||
| 9 | 7340115_02 | Công nghệ Marketing (Marketing Technology) | ||
| 10 | 7340116 | Bất động sản (Real Estate) | ||
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (International Business) | ||
| 12 | 7340121 | Kinh doanh thương mại (Commerce) | ||
| 13 | 7340201_01 | Tài chính công (Public Finance) | ||
| 14 | 7340201_02 | Thuế (Taxation) | ||
| 15 | 7340201_03 | Ngân hàng (Banking) | ||
| 16 | 7340201_04 | Thị trường chứng khoán (Stock Market) | ||
| 17 | 7340201_05 | Tài chính | ||
| 18 | 7340201_06 | Đầu tư tài chính (Financial Investment) | ||
| 19 | 7340201_07 | Quản trị Hải quan ; Ngoại thương (International Trade and Customs Management) | ||
| 20 | 7340201_08 | Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng (***) (Finance ; Banking) | ||
| 21 | 7340301_01 | Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S) | ||
| 22 | 7340301_02 | Kế toán công (Public Sector Accounting) | ||
| 23 | 7340301_03 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ICAEW) | ||
| 24 | 7340301_04 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ACCA) | ||
| 25 | 7340302 | Kiểm toán (Auditing) | ||
| 26 | 7380101 | Luật kinh doanh quốc tế (International Business Law) | ||
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế (Economic Law) | ||
| 28 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics and Supply Chain Management) | ||
| 29 | 7510605_02 | Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) (Logistics Technology) | ||
| 30 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Management of Tourism Services and Travel) | ||
| 31 | 7810201_01 | Quản trị khách sạn (Hospitality Management) | ||
| 32 | 7810201_02 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (Event and Leisure Service Management) | ||
| 02. Nhóm 2: Chương trình tiên tiến | ||||
| 33 | 7220201 | Tiếng Anh thương mại (Business English) (S)(**) | ||
| 34 | 7310102 | Kinh tế chính trị (S) | ||
| 35 | 7310107 | Thống kê kinh doanh (Business Statistics)(*) | ||
| 36 | 7310108_01 | Toán tài chính (Financial Mathematics) (S)(*) | ||
| 37 | 7310108_02 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (Actuarial Science)(*) | ||
| 38 | 7320106 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (Digital Communication and Media Design) (S) | ||
| 39 | 7340122 | Thương mại điện tử (Electronic Commerce)(*) | ||
| 40 | 7340204 | Bảo hiểm (Insurance) (S) | ||
| 41 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Financial Technology) | ||
| 42 | 7340206 | Tài chính quốc tế ( International Finance) | ||
| 43 | 7340403 | Quản lý công (Public Management) (S) | ||
| 44 | 7340404 | Quản trị nhân lực (Human Resource Management) | ||
| 45 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*) | ||
| 46 | 7460108_01 | Khoa học dữ liệu (Data Science)(*) | ||
| 47 | 7460108_02 | Phân tích dữ liệu (hướng kinh doanh và công nghệ) (Data Analytics)(*) | ||
| 48 | 7480101 | Khoa học máy tính (Computer Science)(*) | ||
| 49 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm (Software Engineering)(*) | ||
| 50 | 7480107_01 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) (Robotics and Artificial Intelligence) | ||
| 51 | 7480107_02 | Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) (Intelligent Control and Automation) | ||
| 52 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin (Information Technology)(*) | ||
| 53 | 7480201_02 | Công nghệ nghệ thuật (Arttech)(*) | ||
| 54 | 7480201_03 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo (Technology and Innovation Management)(*) | ||
| 55 | 7480202 | An toàn thông tin (Cybersecurity)(*) | ||
| 56 | 7580104 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (Architectural and Urban Design for Inclusive Smart City) | ||
| 57 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp (Agribusiness) (S) | ||
| 03. Chương trình cử nhân tài năng ISB;BBUS & cử nhân ASEAN CO;OP | ||||
| 58 | ASA_Co-op | Cử nhân ISB ASEAN Co;op | ||
| 59 | ISB_CNTN | Cử nhân Tài năng ISB BBus | ||
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01. Nhóm 1: Chương trình tiên tiến quốc tế | ||||||||
| 1 | 7310101 | Kinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024Xem chi tiết | 110 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 2 | 7310104_01 | Kinh tế đầu tư (Investment Economics) | 200 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 3 | 7310104_02 | Thẩm định giá và Quản trị tài sản (Valuation and Asset Management) | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 4 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | 850 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 5 | 7340101_02 | Kinh doanh số (Digital Business) | 70 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 6 | 7340101_03 | Quản trị bệnh viện (Hospital Management) | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 7 | 7340101_04 | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (Corporate Sustainability and Environmental Management) | 40 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 8 | 7340115_01 | Marketing | 160 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 9 | 7340115_02 | Công nghệ Marketing (Marketing Technology) | 70 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 10 | 7340116 | Bất động sản (Real Estate) | 110 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (International Business) | 570 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 12 | 7340121 | Kinh doanh thương mại (Commerce) | 210 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 13 | 7340201_01 | Tài chính công (Public Finance) | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 14 | 7340201_02 | Thuế (Taxation) | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 15 | 7340201_03 | Ngân hàng (Banking) | 250 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 16 | 7340201_04 | Thị trường chứng khoán (Stock Market) | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 17 | 7340201_05 | Tài chính | 470 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 18 | 7340201_06 | Đầu tư tài chính (Financial Investment) | 70 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 19 | 7340201_07 | Quản trị Hải quan ; Ngoại thương (International Trade and Customs Management) | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 20 | 7340201_08 | Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng (***) (Finance ; Banking) | 40 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 21 | 7340301_01 | Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S) | 590 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 22 | 7340301_02 | Kế toán công (Public Sector Accounting) | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 23 | 7340301_03 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ICAEW) | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 24 | 7340301_04 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ACCA) | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 25 | 7340302 | Kiểm toán (Auditing) | 200 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 26 | 7380101 | Luật kinh doanh quốc tế (International Business Law) | 70 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế (Economic Law) | 150 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 28 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics and Supply Chain Management) | 110 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |||||||
| 29 | 7510605_02 | Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) (Logistics Technology) | 70 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |||||||
| 30 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Management of Tourism Services and Travel) | 165 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 31 | 7810201_01 | Quản trị khách sạn (Hospitality Management) | 85 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 32 | 7810201_02 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (Event and Leisure Service Management) | 80 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 02. Nhóm 2: Chương trình tiên tiến | ||||||||
| 33 | 7220201 | Tiếng Anh thương mại (Business English) (S)(**) | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | D01; D09 | |||||||
| 34 | 7310102 | Kinh tế chính trị (S) | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 35 | 7310107 | Thống kê kinh doanh (Business Statistics)(*) | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| 36 | 7310108_01 | Toán tài chính (Financial Mathematics) (S)(*) | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| 37 | 7310108_02 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (Actuarial Science)(*) | 70 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| 38 | 7320106 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (Digital Communication and Media Design) (S) | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09; V00 | |||||||
| 39 | 7340122 | Thương mại điện tử (Electronic Commerce)(*) | 140 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| 40 | 7340204 | Bảo hiểm (Insurance) (S) | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| 41 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Financial Technology) | 70 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| 42 | 7340206 | Tài chính quốc tế ( International Finance) | 110 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| 43 | 7340403 | Quản lý công (Public Management) (S) | 70 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| 44 | 7340404 | Quản trị nhân lực (Human Resource Management) | 150 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| 45 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*) | 110 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| 46 | 7460108_01 | Khoa học dữ liệu (Data Science)(*) | 55 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 47 | 7460108_02 | Phân tích dữ liệu (hướng kinh doanh và công nghệ) (Data Analytics)(*) | 40 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 48 | 7480101 | Khoa học máy tính (Computer Science)(*) | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 49 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm (Software Engineering)(*) | 55 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 50 | 7480107_01 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) (Robotics and Artificial Intelligence) | 70 | V-SATĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 51 | 7480107_02 | Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) (Intelligent Control and Automation) | 70 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 52 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin (Information Technology)(*) | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 53 | 7480201_02 | Công nghệ nghệ thuật (Arttech)(*) | 70 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 54 | 7480201_03 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo (Technology and Innovation Management)(*) | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 55 | 7480202 | An toàn thông tin (Cybersecurity)(*) | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 56 | 7580104 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (Architectural and Urban Design for Inclusive Smart City) | 110 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; V00; D09 | |||||||
| 57 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp (Agribusiness) (S) | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| 03. Chương trình cử nhân tài năng ISB;BBUS & cử nhân ASEAN CO;OP | ||||||||
| 58 | ASA_Co-op | Cử nhân ISB ASEAN Co;op | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00 A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| 59 | ISB_CNTN | Cử nhân Tài năng ISB BBus | 550 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00 A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
Thời gian và hồ sơ xét tuyển UEH
Thí sinh cung cấp minh chứng các tiêu chí phục vụ xét tuyển PT3, PT4, PT5: từ ngày 02/6/2025 đến ngày 28/7/2025.
Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn từ ngày 16/7 đến 17g00 ngày 28/7/2025.
CÁC MỐC THỜI GIAN QUAN TRỌNG
| STT | Nội dung | Thời gian |
| 1 | Thí sinh cung cấp minh chứng đăng ký xét tuyển Khóa 51 – Đại học chính quy, năm 2025 tại website https://xettuyenk51.ueh.edu.vn/ | Từ 08g00 ngày 02/6 đến 17g00 ngày 28/7/2025 |
| 2 | UEH tổ chức chương trình Virtual Open Days đợt 1 (tư vấn trực tuyến 59 chương trình đào tạo, phương thức xét tuyển) tại website https://event.ueh.edu.vn/ | Ngày 07, 08, 14, 15/6/2025 |
| 3 | Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, trung cấp (thí sinh tự do) đăng ký cấp tài khoản trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT theo quy định và hướng dẫn của Sở GDĐT nơi thí sinh thường trú | Từ ngày 10/7 đến ngày 20/7/2025 |
| 4 | Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn | Từ ngày 16/7 đến 17g00 ngày 28/7/2025 |
| 5 | UEH công bố mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển, mức điểm trúng tuyển quy đổi tương đương trên Cổng tuyển sinh UEH và Hệ thống của Bộ GDĐT | Trước 17g00 ngày 23/7/2025 |
| 6 | Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ GDĐT | Từ ngày 29/7 đến 17g00 ngày 05/8/2025 |
| 7 | Thông báo kết quả trúng tuyển tại Cổng tuyển sinh UEH | Trước 17g00 ngày 22/8/2025 |
| 8 | Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn và nhập học tại UEH | Trước 17g00 ngày 30/8/2025 |
HƯỚNG DẪN CUNG CẤP MINH CHỨNG ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ và chuyển thành file ảnh tương ứng
B1.1. Chuẩn bị các loại giấy tờ:
Giấy thông báo Số định danh cá nhân hoặc thẻ Căn cước/Căn cước công dân.
Giấy chứng nhận hoặc giấy khen đạt giải thưởng (Nhất, Nhì, Ba) kỳ thi chọn học sinh Giỏi THPT cấp tỉnh, cấp thành phố (trực thuộc trung ương) các môn: Toán, Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh, Ngữ văn, Tin học, Lịch sử (Nếu có).
Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS Academic hoặc TOEFL iBT (Nếu có).
Giấy khen danh hiệu học sinh xuất sắc hoặc học sinh giỏi cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 (Nếu có).
Hồ sơ minh chứng ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo nơi thường trú (Nếu có).
B1.2. Chuyển thành file ảnh:
– Chụp ảnh (hoặc scan) bản chính (không chụp từ bản photo, bản sao y) các giấy tờ đã chuẩn bị.
– Hình chụp phải rõ ràng, đọc được, trọn vẹn trang giấy tờ, đầy đủ thông tin xoay hướng thuận tiện cho người xem.
– Định dạng file ảnh: png hoặc jpg.
– Kích thước file ảnh tối đa: 10 Mb.
– Riêng giấy tờ số 5, các ảnh được nén thành file .rar hoặc .zip.
Bước 2: Truy cập vào Hệ thống cung cấp minh chứng xét tuyển và kê khai hồ sơ trực tuyến (online):
B2.1. Truy cập Hệ thống cung cấp minh chứng xét tuyển
– Thí sinh truy cập link: https://xettuyenk51.ueh.edu.vn/, chọn Bước 4 – Cung cấp minh chứng đăng ký xét tuyển
B2.2. Đăng ký tài khoản
– Thí sinh sử dụng Số định danh cá nhân hoặc CCCD để đăng ký tài khoản.
– Số định danh cá nhân hoặc CCCD khi thí sinh kê khai trên Hệ thống cung cấp minh chứng xét tuyển của UEH phải giống trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT.
– Nếu nhập sai Số định danh cá nhân hoặc CCCD thì xem như hồ sơ không hợp lệ.
B2.3. Kê khai hồ sơ trực tuyến
– Kê khai đầy đủ và chính xác thông tin cá nhân, email, số điện thoại sử dụng, quá trình học tập và tiêu chí xét tuyển.
– Kê khai các thông tin liên quan phương thức xét tuyển.
– Thực hiện khảo sát nguyện vọng xét tuyển (Lưu ý: UEH căn cứ nguyện vọng thí sinh đăng ký chính thức trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT để xét tuyển).
– Đính kèm file ảnh các giấy tờ minh chứng tương ứng với từng ô quy định.
– Nhấn “Lưu tạm” lưu thông tin đăng ký và có thể chỉnh sửa hồ sơ trong thời gian quy định.
B2.4. Nhận thông tin tài khoản qua email
– Hệ thống tự động cấp tài khoản đăng nhập hồ sơ qua email đăng ký (trong vòng 10 phút) sau khi thí sinh kê khai thông tin.
– Kiểm tra email trong Hộp thư đến HOẶC Hộp thư Spam.
– Sử dụng, quản lý tài khoản này để cho các bước tiếp theo trong quy trình đăng ký.
B2.5. Hoàn tất và khóa thông tin đăng ký
– Thí sinh sử dụng tài khoản để đăng nhập Hệ thống cung cấp minh chứng xét tuyển.
– Sau khi kiểm tra chính xác các thông tin và cam kết không điều chỉnh, thí sinh chọn chức năng “Khóa đăng ký”.
– Hệ thống tự động gửi email (trong vòng 10 phút) để xác nhận Mã hồ sơ đăng ký của thí sinh.
– Hồ sơ hợp lệ khi được cấp Mã hồ sơ đăng ký trước 17g00 ngày 28/7/2025.
Bước 3: Theo dõi và kiểm tra tình trạng hồ sơ
– Trong vòng 07 ngày, kể từ ngày thí sinh “Khóa đăng ký”, UEH sẽ tiến hành kiểm tra hồ sơ. Hồ sơ của thí sinh có các trạng thái như sau:
+ Chờ tiếp nhận: Hồ sơ chưa được UEH kiểm tra.
+ Bổ sung minh chứng: Thí sinh cần bổ sung các loại giấy tờ theo hướng dẫn của UEH.
+ Đã được tiếp nhận: UEH đã tiếp nhận hồ sơ và sẽ tiến hành hậu kiểm các loại giấy tờ khi thí sinh trúng tuyển, nhập học.
– Trong trường hợp hồ sơ ở trạng thái “Bổ sung minh chứng”, UEH sẽ gửi thông báo qua địa chỉ email thí sinh đăng ký.
– Thí sinh lưu ý thường xuyên kiểm tra email để tránh bỏ sót các thông báo quan trọng.
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
- Mã trường: KSA
- Tên tiếng Anh: University of Economics Ho Chi Minh City
- Tên viết tắt: UEH
- Địa chỉ: 59C đường Nguyễn Đình Chiểu, quận 3, TP HCM
- Website: https://ueh.edu.vn/
Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh là một trong các trường đại học trọng điểm của quốc gia, sau 48 năm hình thành và phát triển, với đội ngũ giáo sư, giảng viên được đào tạo từ các trường danh tiếng trong và ngoài nước, có chuyên môn sâu, uy tín khoa học cao, UEH đã có nhiều đóng góp thiết thực trong công tác nghiên cứu khoa học thông qua nhiều công trình công bố quốc tế, các đề tài nghiên cứu trọng điểm cấp nhà nước, cấp địa phương, các nghiên cứu ứng dụng vào thực tiễn; Mạng lưới hợp tác quốc tế rộng khắp với hơn 125 đối tác giáo dục quốc tế đến từ các quốc gia lớn trên thế giới như: Hoa Kỳ, Pháp, Australia, New Zealand, Hà Lan, Hàn Quốc, Singapore,… Đặc biệt, nhà trường đã đào tạo hàng trăm ngàn cán bộ, nhà kinh tế, nhà quản lý có trình độ đại học và sau đại học cho cả nước; đảm bảo chất lượng, uy tín đã và đang đảm nhận các vị trí quan trọng tại các cơ quan quản lý nhà nước; các doanh nghiệp trong và ngoài nước; lãnh đạo, giảng viên các trường đại học, cao đẳng,…
Tháng 10/2023, Thủ tướng Chính phủ đã ký Quyết định 1146/QĐ-TTg về việc chuyển Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh (UEH) thành Đại học, chính thức trở thành 1 trong 7 cơ sở giáo dục đại học tại Việt Nam hoạt động theo mô hình “Đại học đa ngành, đa lĩnh vực”, đánh dấu cột mốc quan trọng UEH chính thức nâng cấp mô hình quản trị. bên cạnh Phân hiệu UEH Vĩnh Long, UEH đã chính thức thành lập 03 Trường thành viên thuộc UEH gồm:
- Trường Kinh doanh UEH
- Trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước UEH
- Trường Công nghệ và Thiết kế UEH
Từ những thành tích xuất sắc trong quá trình xây dựng và phát triển, tập thể cán bộ, giảng viên và nhân viên Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh đã được Chủ tịch nước trao tặng 02 Huân chương Lao động hạng Ba (1986), 02 Huân chương Lao động hạng Nhì (1991), 02 Huân chương Lao động hạng Nhất (1996), Huân chương Độc lập hạng Ba (2001), Huân chương Độc lập hạng Nhì (2010), Huân chương Độc lập hạng Nhất năm (2021) và danh hiệu Anh hùng Lao động (2006). Ngoài ra, theo quyết định của Bộ GD&ĐT, Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh nằm trong Top 10 đại học công bố quốc tế uy tín nhiều nhất Việt Nam (2019), Top 05 trường đại học công bố quốc tế uy tín nhiều nhất và đứng đầu về công bố quốc tế trong lĩnh vực kinh tế, kinh doanh tại Việt Nam (2020). Theo BXH QS Asia 2024, UEH đạt Top 301+ các Đại học tốt nhất Châu Á.